| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Tên loài | Thông pà cò |
| Tên Latin | Pinus kwangtungensis Chun ex Tsiang varkwangtungensis |
| Ngành | NGÀNH THÔNG (HẠT TRẦN) |
| Ngành Latin | PINOPHYTA(GYMNOSPERMAE) |
| Lớp | LỚP THÔNG |
| Lớp Latin | PINOPSIDA |
| Bộ | BỘ THÔNG |
| Bộ Latin | PINALES |
| Họ | HỌ THÔNG |
| Họ Latin | PINACEAE |
| Chi Latin | Pinus |
| Đặc điểm | |
| Giá trị | Mã: Go |
| Bảo tồn | Sách đỏ Việt Nam: VU, Nghị Định 32: IA |
| Nguồn | |
| Hình ảnh |
| Ảnh | Loài | Xã | X | Y | H | Tình trạng |
|---|