| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Tên loài | Cỏ cứt lợn |
| Tên Latin | Ageratum conyzoides L. |
| Ngành | NGÀNH NGỌC LAN (HẠT KÍN) |
| Ngành Latin | MAGNOLIOPHYTA |
| Lớp | LỚP NGỌC LAN |
| Lớp Latin | MAGNOLIOPSIDA |
| Bộ | BỘ CÚC |
| Bộ Latin | ASTERALES |
| Họ | HỌ CÚC |
| Họ Latin | ASTERACEAE |
| Chi Latin | Ageratum |
| Đặc điểm | |
| Giá trị | Chữa Phong tê thấp, kém ngủ |
| Bảo tồn | |
| Nguồn | The Plant List (2010) |
| Hình ảnh | ![]() |
| Ảnh | Loài | Xã | X | Y | H | Tình trạng |
|---|
